Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2007

Thứ ba6Tháng 2 năm 2007Dương lịch: 06/02/2007

Âm lịch

Ngày 19 tháng Mười Hai năm Bính Tuất

Ngày Tân MùiTháng Tân SửuNăm Bính Tuất

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/2/2007 dương lịch, tức ngày 19 tháng Mười Hai năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Chấp, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Mùi(hành Thổ)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămBính Tuất(hành Thổ)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
12:18 04/02/2007
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (12:18 04/02/2007)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/02/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Mười Hai năm Bính Tuất, tức ngày Tân Mùi tháng Tân Sửu.

Ngày 06/02/2007 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/02/2007 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 86%

Trăng mọc
21:16
Trăng lặn
08:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.