Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2006

Thứ sáu10Tháng 11 năm 2006Dương lịch: 10/11/2006

Âm lịch

Ngày 20 tháng Chín năm Bính Tuất

Ngày Quý MãoTháng Mậu TuấtNăm Bính Tuất

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 10/11/2006 dương lịch, tức ngày 20 tháng Chín năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Định, thuộc tiết Lập đông. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángMậu Tuất(hành Mộc)
  • NămBính Tuất(hành Thổ)
  • Tiết khíLập đông(từ 07-11)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Câu Trận và Hoang vu kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Năm
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
20:34 07/11/2006
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (18:01 22/11/2006)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Chín năm Bính Tuất, tức ngày Quý Mão tháng Mậu Tuất.

Ngày 10/11/2006 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/11/2006 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1427Trận Chi Lăng chém đầu tướng Liễu ThăngChính sử

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 74%

Trăng mọc
21:41
Trăng lặn
10:44

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.