Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2006

Thứ tư28Tháng 6 năm 2006Dương lịch: 28/06/2006

Âm lịch

Ngày 4 tháng Sáu năm Bính Tuất

Ngày Mậu TýTháng Ất MùiNăm Bính Tuất

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 28/6/2006 dương lịch, tức ngày 4 tháng Sáu năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Phá, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Gia đình Việt Nam.

  • NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
  • ThángẤt Mùi(hành Kim)
  • NămBính Tuất(hành Thổ)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • khai trươngKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Hoang vu và Trùng phục kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Cửu không và Hoang vu kiêng việc này
  • làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng việc này
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Năm
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
19:25 21/06/2006
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (12:51 07/07/2006)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/06/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Sáu năm Bính Tuất, tức ngày Mậu Tý tháng Ất Mùi.

Ngày 28/06/2006 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/06/2006 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
07:23
Trăng lặn
21:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.