Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2006
Âm lịch
Ngày 5 tháng Năm năm Bính Tuất
Ngày Canh ThânTháng Giáp NgọNăm Bính Tuất
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực BìnhThập nhị trực
- Tiểu mãnTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 31/5/2006 dương lịch, tức ngày 5 tháng Năm năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Tết Đoan ngọ.
- NgàyCanh Thân(hành Mộc)
- ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
- NămBính Tuất(hành Thổ)
- Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
- TrựcBình(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bình
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Năm
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Lộc khố
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
- Thiên phú
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Quả tú
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
- Thổ ôn (Thiên cẩu)
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu mãn
- Bắt đầu
- 11:31 21/05/2006
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu mãn (11:31 21/05/2006)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/05/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 5 tháng Năm năm Bính Tuất, tức ngày Canh Thân tháng Giáp Ngọ.
Ngày 31/05/2006 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 31/05/2006 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 17%
- Trăng mọc
- 08:38
- Trăng lặn
- 22:25
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


