Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2006
Âm lịch
Ngày 6 tháng Tư năm Bính Tuất
Ngày Nhâm ThìnTháng Quý TỵNăm Bính Tuất
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực KiếnThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 3/5/2006 dương lịch, tức ngày 6 tháng Tư năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.
- NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
- ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
- NămBính Tuất(hành Thổ)
- Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Trường Lưu Thủy
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Cát Khánh
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 12:26 20/04/2006
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (22:30 05/05/2006)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 03/05/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 6 tháng Tư năm Bính Tuất, tức ngày Nhâm Thìn tháng Quý Tỵ.
Ngày 03/05/2006 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 03/05/2006 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 31%
- Trăng mọc
- 09:53
- Trăng lặn
- 23:49
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


