Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2006
Âm lịch
Ngày 23 tháng Ba năm Bính Tuất
Ngày Kỷ MãoTháng Nhâm ThìnNăm Bính Tuất
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực BếThập nhị trực
- Cốc vũBắt đầu lúc 12:26
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 20/4/2006 dương lịch, tức ngày 23 tháng Ba năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bế, thuộc tiết Cốc vũ (tiết bắt đầu lúc 12:26). Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.
- NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
- ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
- NămBính Tuất(hành Thổ)
- Tiết khíCốc vũ(lúc 12:26)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Thụy và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 7 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 12:26 20/04/2006
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (22:30 05/05/2006)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/04/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 23 tháng Ba năm Bính Tuất, tức ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Thìn.
Ngày 20/04/2006 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 20/04/2006 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 61%
- Trăng mọc
- 00:38 (ngày sau)
- Trăng lặn
- 10:34
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


