Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2005
Âm lịch
Ngày 1 tháng Mười Một năm Ất Dậu
Ngày Kỷ MùiTháng Mậu TýNăm Ất Dậu
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực ThànhThập nhị trực
- Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 1/12/2005 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Một năm Ất Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Phật hoàng Trần Nhân Tông.
- NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
- ThángMậu Tý(hành Hỏa)
- NămẤt Dậu(hành Thủy)
- Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Ngũ Hợp và Nguyệt giải hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Năm
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Cát Khánh
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Ngũ Quỹ
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu tuyết
- Bắt đầu
- 12:14 22/11/2005
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (12:14 22/11/2005)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/12/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Mười Một năm Ất Dậu, tức ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Tý.
Ngày 01/12/2005 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 01/12/2005 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1308Phật hoàng Trần Nhân Tông viên tịchChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 0%
- Trăng mọc
- 05:45
- Trăng lặn
- 16:47
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


