Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2005

Chủ nhật20Tháng 3 năm 2005Dương lịch: 20/03/2005

Âm lịch

Ngày 11 tháng Hai năm Ất Dậu

Ngày Quý MãoTháng Kỷ MãoNăm Ất Dậu

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Xuân phânBắt đầu lúc 19:33

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 20/3/2005 dương lịch, tức ngày 11 tháng Hai năm Ất Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Xuân phân (tiết bắt đầu lúc 19:33). Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămẤt Dậu(hành Thủy)
  • Tiết khíXuân phân(lúc 19:33)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
19:33 20/03/2005
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (23:34 04/04/2005)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/03/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Hai năm Ất Dậu, tức ngày Quý Mão tháng Kỷ Mão.

Ngày 20/03/2005 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/03/2005 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 72%

Trăng mọc
13:21
Trăng lặn
02:26

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.