Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2005

Thứ bảy8Tháng 1 năm 2005Dương lịch: 08/01/2005

Âm lịch

Ngày 28 tháng Mười Một năm Giáp Thân

Ngày Nhâm ThìnTháng Bính TýNăm Giáp Thân

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 8/1/2005 dương lịch, tức ngày 28 tháng Mười Một năm Giáp Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Bình, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămGiáp Thân(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp, Thánh tâm và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Đê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
13:02 05/01/2005
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (06:21 20/01/2005)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/01/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Mười Một năm Giáp Thân, tức ngày Nhâm Thìn tháng Bính Tý.

Ngày 08/01/2005 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/01/2005 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 8%

Trăng mọc
04:02
Trăng lặn
15:02

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.