Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2004

Thứ bảy7Tháng 8 năm 2004Dương lịch: 07/08/2004

Âm lịch

Ngày 22 tháng Sáu năm Giáp Thân

Ngày Mậu NgọTháng Tân MùiNăm Giáp Thân

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập thuBắt đầu lúc 11:19

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 7/8/2004 dương lịch, tức ngày 22 tháng Sáu năm Giáp Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Khai, thuộc tiết Lập thu (tiết bắt đầu lúc 11:19). Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • ThángTân Mùi(hành Thổ)
  • NămGiáp Thân(hành Thủy)
  • Tiết khíLập thu(lúc 11:19)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Lục Hợp, Minh tinh và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Ly sàng, Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Lục Hợp, Minh tinh và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Ly sàng, Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Năm
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Vị — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
11:19 07/08/2004
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (01:53 23/08/2004)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/08/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Sáu năm Giáp Thân, tức ngày Mậu Ngọ tháng Tân Mùi.

Ngày 07/08/2004 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/08/2004 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 57%

Trăng mọc
23:05
Trăng lặn
11:31

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.