Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2004

Thứ hai21Tháng 6 năm 2004Dương lịch: 21/06/2004

Âm lịch

Ngày 4 tháng Năm năm Giáp Thân

Ngày Tân MùiTháng Canh NgọNăm Giáp Thân

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Hạ chíBắt đầu lúc 07:56

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 21/6/2004 dương lịch, tức ngày 4 tháng Năm năm Giáp Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Trừ, thuộc tiết Hạ chí (tiết bắt đầu lúc 07:56). Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

  • NgàyTân Mùi(hành Thổ)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămGiáp Thân(hành Thủy)
  • Tiết khíHạ chí(lúc 07:56)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángKhông thuận — có sao Câu Trận và Tam tang kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
07:56 21/06/2004
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (01:31 07/07/2004)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/06/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Năm năm Giáp Thân, tức ngày Tân Mùi tháng Canh Ngọ.

Ngày 21/06/2004 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/06/2004 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 10%

Trăng mọc
07:53
Trăng lặn
21:34

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.