Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2004

Thứ ba9Tháng 3 năm 2004Dương lịch: 09/03/2004

Âm lịch

Ngày 19 tháng Hai năm Giáp Thân

Ngày Đinh HợiTháng Đinh MãoNăm Giáp Thân

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 9/3/2004 dương lịch, tức ngày 19 tháng Hai năm Giáp Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Vía Quan Thế Âm Bồ Tát.

  • NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
  • ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
  • NămGiáp Thân(hành Thủy)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
12:55 05/03/2004
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (13:48 20/03/2004)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/03/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Hai năm Giáp Thân, tức ngày Đinh Hợi tháng Đinh Mão.

Ngày 09/03/2004 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/03/2004 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 94%

Trăng mọc
20:24
Trăng lặn
07:41

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.