Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2003

Thứ năm21Tháng 8 năm 2003Dương lịch: 21/08/2003

Âm lịch

Ngày 24 tháng Bảy năm Quý Mùi

Ngày Bính DầnTháng Canh ThânNăm Quý Mùi

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực PháThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 21/8/2003 dương lịch, tức ngày 24 tháng Bảy năm Quý Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Phá, thuộc tiết Lập thu. Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyBính Dần(hành Hỏa)
  • ThángCanh Thân(hành Mộc)
  • NămQuý Mùi(hành Mộc)
  • Tiết khíLập thu(từ 08-08)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Tháng
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Năm
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
05:24 08/08/2003
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (05:24 08/08/2003)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/08/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Bảy năm Quý Mùi, tức ngày Bính Dần tháng Canh Thân.

Ngày 21/08/2003 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/08/2003 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1858Liên quân Pháp - Tây Ban Nha đánh Đà NẵngChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 39%

Trăng mọc
00:19 (ngày sau)
Trăng lặn
13:15

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.