Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2003
Âm lịch
Ngày 3 tháng Sáu năm Quý Mùi
Ngày Bính TýTháng Kỷ MùiNăm Quý Mùi
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực PháThập nhị trực
- Hạ chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 2/7/2003 dương lịch, tức ngày 3 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Phá, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.
- NgàyBính Tý(hành Thủy)
- ThángKỷ Mùi(hành Hỏa)
- NămQuý Mùi(hành Mộc)
- Tiết khíHạ chí(từ 22-06)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Năm
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Cửu không
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 02:10 22/06/2003
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu thử (19:35 07/07/2003)
- Còn lại
- 5 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/07/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 3 tháng Sáu năm Quý Mùi, tức ngày Bính Tý tháng Kỷ Mùi.
Ngày 02/07/2003 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/07/2003 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 30/5–6/6Lễ hội Đình Trà CổLễ hội
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 6%
- Trăng mọc
- 07:18
- Trăng lặn
- 20:59
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


