Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2003

Thứ hai26Tháng 5 năm 2003Dương lịch: 26/05/2003

Âm lịch

Ngày 26 tháng Tư năm Quý Mùi

Ngày Kỷ HợiTháng Đinh TỵNăm Quý Mùi

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực PháThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 26/5/2003 dương lịch, tức ngày 26 tháng Tư năm Quý Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Phá, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • NămQuý Mùi(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt Ân hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Năm
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
18:12 21/05/2003
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (09:19 06/06/2003)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/05/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Tư năm Quý Mùi, tức ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Tỵ.

Ngày 26/05/2003 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/05/2003 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 22–27/4Lễ hội Vía Bà Chúa Xứ Núi SamLễ hội

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 21%

Trăng mọc
02:15
Trăng lặn
14:33

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.