Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2002

Thứ sáu25Tháng 10 năm 2002Dương lịch: 25/10/2002

Âm lịch

Ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Ngọ

Ngày Bính DầnTháng Canh TuấtNăm Nhâm Ngọ

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 25/10/2002 dương lịch, tức ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Định, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyBính Dần(hành Hỏa)
  • ThángCanh Tuất(hành Kim)
  • NămNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Tháng
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Năm
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
21:17 23/10/2002
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (21:21 07/11/2002)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/10/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Ngọ, tức ngày Bính Dần tháng Canh Tuất.

Ngày 25/10/2002 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/10/2002 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1427Trận Chi Lăng chém đầu tướng Liễu ThăngChính sử

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 87%

Trăng mọc
20:13
Trăng lặn
09:06

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.