Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2002
Âm lịch
Ngày 15 tháng Chín năm Nhâm Ngọ
Ngày Tân DậuTháng Canh TuấtNăm Nhâm Ngọ
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực BếThập nhị trực
- Hàn lộTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 20/10/2002 dương lịch, tức ngày 15 tháng Chín năm Nhâm Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bế, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- NgàyTân Dậu(hành Mộc)
- ThángCanh Tuất(hành Kim)
- NămNhâm Ngọ(hành Mộc)
- Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Kim đường và Thiên Quý hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Năm
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Phòng — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hàn lộ
- Bắt đầu
- 18:09 08/10/2002
- Tiết khí kế tiếp
- Sương giáng (21:17 23/10/2002)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/10/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 15 tháng Chín năm Nhâm Ngọ, tức ngày Tân Dậu tháng Canh Tuất.
Ngày 20/10/2002 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 20/10/2002 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 13–16/9Lễ hội Chùa Cổ LễLễ hội
- 13–15/9Lễ hội Chùa Keo (mùa thu)Lễ hội
- 14–16/9Lễ hội Dinh Thầy ThímLễ hội
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 99%
- Trăng mọc
- 17:07
- Trăng lặn
- 04:52
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


