Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2002

Chủ nhật25Tháng 8 năm 2002Dương lịch: 25/08/2002

Âm lịch

Ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ

Ngày Ất SửuTháng Mậu ThânNăm Nhâm Ngọ

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 25/8/2002 dương lịch, tức ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Chấp, thuộc tiết Xử thử. Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

  • NgàyẤt Sửu(hành Kim)
  • ThángMậu Thân(hành Thổ)
  • NămNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Tháng
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Năm
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
14:16 23/08/2002
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (02:31 08/09/2002)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/08/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ, tức ngày Ất Sửu tháng Mậu Thân.

Ngày 25/08/2002 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/08/2002 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 95%

Trăng mọc
20:00
Trăng lặn
07:22

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.