Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2002
Âm lịch
Ngày 22 tháng Mười Một năm Tân Tỵ
Ngày Quý DậuTháng Canh TýNăm Tân Tỵ
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực ThànhThập nhị trực
- Tiểu hànBắt đầu lúc 19:43
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 5/1/2002 dương lịch, tức ngày 22 tháng Mười Một năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Thành, thuộc tiết Tiểu hàn (tiết bắt đầu lúc 19:43). Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.
- NgàyQuý Dậu(hành Kim)
- ThángCanh Tý(hành Thổ)
- NămTân Tỵ(hành Kim)
- Tiết khíTiểu hàn(lúc 19:43)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kiếm Phong Kim
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Năm
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 10 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Tài
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu hàn
- Bắt đầu
- 19:43 05/01/2002
- Tiết khí kế tiếp
- Đại hàn (13:02 20/01/2002)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/01/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 22 tháng Mười Một năm Tân Tỵ, tức ngày Quý Dậu tháng Canh Tý.
Ngày 05/01/2002 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/01/2002 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1427Hội thề Đông Quan chấm dứt chiến tranhChính sử
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 61%
- Trăng mọc
- 23:36
- Trăng lặn
- 11:18
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


