Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2001

Chủ nhật18Tháng 11 năm 2001Dương lịch: 18/11/2001

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười năm Tân Tỵ

Ngày Ất DậuTháng Kỷ HợiNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 18/11/2001 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Khai, thuộc tiết Lập đông. Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Dậu(hành Thủy)
  • ThángKỷ Hợi(hành Mộc)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíLập đông(từ 07-11)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
15:36 07/11/2001
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (13:00 22/11/2001)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười năm Tân Tỵ, tức ngày Ất Dậu tháng Kỷ Hợi.

Ngày 18/11/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/11/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1831Minh Mạng cải cách hành chính đợt mộtChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 10%

Trăng mọc
08:50
Trăng lặn
19:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.