Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2001

Thứ hai9Tháng 7 năm 2001Dương lịch: 09/07/2001

Âm lịch

Ngày 19 tháng Năm năm Tân Tỵ

Ngày Quý DậuTháng Giáp NgọNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 9/7/2001 dương lịch, tức ngày 19 tháng Năm năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Mãn, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Dậu(hành Kim)
  • ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
08:06 07/07/2001
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (01:26 23/07/2001)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/07/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Năm năm Tân Tỵ, tức ngày Quý Dậu tháng Giáp Ngọ.

Ngày 09/07/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/07/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1867Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam KỳChính sử

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 89%

Trăng mọc
21:29
Trăng lặn
08:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.