Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1998

Thứ ba5Tháng 5 năm 1998Dương lịch: 05/05/1998

Âm lịch

Ngày 10 tháng Tư năm Mậu Dần

Ngày Nhâm TýTháng Đinh TỵNăm Mậu Dần

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 5/5/1998 dương lịch, tức ngày 10 tháng Tư năm Mậu Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • NămMậu Dần(hành Thổ)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
13:56 20/04/1998
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (00:03 06/05/1998)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/05/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Tư năm Mậu Dần, tức ngày Nhâm Tý tháng Đinh Tỵ.

Ngày 05/05/1998 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/05/1998 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 67%

Trăng mọc
13:18
Trăng lặn
01:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.