Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1997

Thứ tư16Tháng 7 năm 1997Dương lịch: 16/07/1997

Âm lịch

Ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Sửu

Ngày Kỷ MùiTháng Đinh MùiNăm Đinh Sửu

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 16/7/1997 dương lịch, tức ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Kiến, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • ThángĐinh Mùi(hành Thủy)
  • NămĐinh Sửu(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángKhông thuận — có sao Tam tang và Trùng Tang kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Huyền Vũ kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
08:49 07/07/1997
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (08:49 07/07/1997)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/07/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Sửu, tức ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Mùi.

Ngày 16/07/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/07/1997 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 10–20/6Lễ hội Quan LạnLễ hội
  2. 9–12/6Lễ hội Xa Mã – Rước kiệu đình Hoàng ChâuLễ hội

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 81%

Trăng mọc
14:56
Trăng lặn
01:39

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.