Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1997
Âm lịch
Ngày 5 tháng Năm năm Đinh Sửu
Ngày Nhâm NgọTháng Bính NgọNăm Đinh Sửu
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực KiếnThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 9/6/1997 dương lịch, tức ngày 5 tháng Năm năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Kiến, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Tết Đoan ngọ.
- NgàyNhâm Ngọ(hành Mộc)
- ThángBính Ngọ(hành Thủy)
- NămĐinh Sửu(hành Thủy)
- Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Ngọ
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Mậu Tý
- Canh Tý
- Nhâm Tý
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Năm
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Mãn đức tinh
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Quan nhật
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao xấu
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tâm — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
- Tam hợp
- Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
- Xung
- Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
- Hình
- Chi Ngọ tự hình.
- Hại
- Chi Ngọ hại với chi Sửu.
- Phá
- Chi Ngọ phá với chi Mão.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 22:32 05/06/1997
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (15:19 21/06/1997)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/06/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 5 tháng Năm năm Đinh Sửu, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Ngọ.
Ngày 09/06/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 09/06/1997 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 5/5Lễ hội Tết Đoan Ngọ (Tết giết sâu bọ)Lễ hội
- 4–6/5Lễ Vía Bà Linh Sơn Thánh Mẫu (Núi Bà Đen)Lễ hội
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 16%
- Trăng mọc
- 08:39
- Trăng lặn
- 21:51
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


