Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1997

Thứ bảy22Tháng 3 năm 1997Dương lịch: 22/03/1997

Âm lịch

Ngày 14 tháng Hai năm Đinh Sửu

Ngày Quý HợiTháng Quý MãoNăm Đinh Sửu

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 22/3/1997 dương lịch, tức ngày 14 tháng Hai năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángQuý Mão(hành Kim)
  • NămĐinh Sửu(hành Thủy)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Năm
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
20:54 20/03/1997
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (00:56 05/04/1997)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/03/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Hai năm Đinh Sửu, tức ngày Quý Hợi tháng Quý Mão.

Ngày 22/03/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/03/1997 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 12–16/2Lễ hội Đền CuôngLễ hội
  2. 14–16/2Lễ hội Nghinh Ông Sông ĐốcLễ hội

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 96%

Trăng mọc
16:40
Trăng lặn
04:38

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.