Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1996

Thứ năm8Tháng 8 năm 1996Dương lịch: 08/08/1996

Âm lịch

Ngày 25 tháng Sáu năm Bính Tý

Ngày Đinh SửuTháng Ất MùiNăm Bính Tý

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 8/8/1996 dương lịch, tức ngày 25 tháng Sáu năm Bính Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Chấp, thuộc tiết Lập thu. Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
  • ThángẤt Mùi(hành Kim)
  • NămBính Tý(hành Thủy)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Năm
Bính Tý · Giản Hạ Thủy

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
12:48 07/08/1996
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (03:22 23/08/1996)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/08/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Sáu năm Bính Tý, tức ngày Đinh Sửu tháng Ất Mùi.

Ngày 08/08/1996 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/08/1996 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 18–25/6Lễ hội đền Lảnh Giang (Kỳ 1)Lễ hội

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 31%

Trăng mọc
00:31
Trăng lặn
13:51

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.