Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1996
Âm lịch
Ngày 23 tháng Tư năm Bính Tý
Ngày Bính TýTháng Quý TỵNăm Bính Tý
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực PháThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 8/6/1996 dương lịch, tức ngày 23 tháng Tư năm Bính Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Phá, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.
- NgàyBính Tý(hành Thủy)
- ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
- NămBính Tý(hành Thủy)
- Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Thiên Mã (Lộc mã)
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Bạch hổ
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 16:40 05/06/1996
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (09:23 21/06/1996)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/06/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 23 tháng Tư năm Bính Tý, tức ngày Bính Tý tháng Quý Tỵ.
Ngày 08/06/1996 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 08/06/1996 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 22–27/4Lễ hội Vía Bà Chúa Xứ Núi SamLễ hội
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 53%
- Trăng mọc
- 00:15 (ngày sau)
- Trăng lặn
- 11:40
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


