Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1996

Thứ ba6Tháng 2 năm 1996Dương lịch: 06/02/1996

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Hợi

Ngày Quý DậuTháng Kỷ SửuNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/2/1996 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Nguy, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Dậu(hành Kim)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
20:07 04/02/1996
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (16:00 19/02/1996)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/02/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Hợi, tức ngày Quý Dậu tháng Kỷ Sửu.

Ngày 06/02/1996 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/02/1996 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 15–25/12Lễ Tạ cuối năm Đền Bà Chúa KhoLễ hội

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 98%

Trăng mọc
19:16
Trăng lặn
07:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.