Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1994

Thứ bảy10Tháng 9 năm 1994Dương lịch: 10/09/1994

Âm lịch

Ngày 5 tháng Tám năm Giáp Tuất

Ngày Kỷ HợiTháng Quý DậuNăm Giáp Tuất

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Bạch lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 10/9/1994 dương lịch, tức ngày 5 tháng Tám năm Giáp Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Mãn, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángQuý Dậu(hành Kim)
  • NămGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • Tiết khíBạch lộ(từ 08-09)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Năm
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
03:55 08/09/1994
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (13:19 23/09/1994)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/09/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Tám năm Giáp Tuất, tức ngày Kỷ Hợi tháng Quý Dậu.

Ngày 10/09/1994 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/09/1994 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 3–20/8Lễ hội Đền Cửa Ông (mùa thu)Lễ hội

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 25%

Trăng mọc
10:02
Trăng lặn
21:32

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.