Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1993
Âm lịch
Ngày 16 tháng Tư năm Quý Dậu
Ngày Đinh TỵTháng Đinh TỵNăm Quý Dậu
Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực BếThập nhị trực
- Mang chủngBắt đầu lúc 23:15
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 5/6/1993 dương lịch, tức ngày 16 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Mang chủng (tiết bắt đầu lúc 23:15). Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.
- NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
- ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
- NămQuý Dậu(hành Kim)
- Tiết khíMang chủng(lúc 23:15)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Sa Trung Thổ
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Năm
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 23:15 05/06/1993
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (15:59 21/06/1993)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/06/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 16 tháng Tư năm Quý Dậu, tức ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Tỵ.
Ngày 05/06/1993 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/06/1993 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1593Lê Thế Tông hồi loan Thăng LongChính sử
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 99%
- Trăng mọc
- 19:25
- Trăng lặn
- 05:40
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


