Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1993
Âm lịch
Ngày 24 tháng Một năm Quý Dậu
Ngày Đinh MãoTháng Giáp DầnNăm Quý Dậu
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực TrừThập nhị trực
- Lập xuânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 15/2/1993 dương lịch, tức ngày 24 tháng Một năm Quý Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Trừ, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
- ThángGiáp Dần(hành Thủy)
- NămQuý Dậu(hành Kim)
- Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
- Tháng
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Năm
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Trương — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập xuân
- Bắt đầu
- 02:37 04/02/1993
- Tiết khí kế tiếp
- Vũ thủy (22:35 18/02/1993)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/02/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 24 tháng Một năm Quý Dậu, tức ngày Đinh Mão tháng Giáp Dần.
Ngày 15/02/1993 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 15/02/1993 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 22–27/1Lễ hội Đền Kỳ Cùng - Tả PhủLễ hội
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 34%
- Trăng mọc
- 01:27
- Trăng lặn
- 12:36
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


