Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1993
Âm lịch
Ngày 4 tháng Một năm Quý Dậu
Ngày Đinh MùiTháng Giáp DầnNăm Quý Dậu
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực PháThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 26/1/1993 dương lịch, tức ngày 4 tháng Một năm Quý Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Phá, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángGiáp Dần(hành Thủy)
- NămQuý Dậu(hành Kim)
- Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- an tángThuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Năm
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 08:22 20/01/1993
- Tiết khí kế tiếp
- Lập xuân (02:37 04/02/1993)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/01/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 4 tháng Một năm Quý Dậu, tức ngày Đinh Mùi tháng Giáp Dần.
Ngày 26/01/1993 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 26/01/1993 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 4–6/1Lễ hội làng Đồng Kỵ (Hội rước pháo Đồng Kỵ)Lễ hội
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 11%
- Trăng mọc
- 08:25
- Trăng lặn
- 20:41
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


