Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1993

Thứ tư13Tháng 1 năm 1993Dương lịch: 13/01/1993

Âm lịch

Ngày 21 tháng Mười Hai năm Nhâm Thân

Ngày Giáp NgọTháng Quý SửuNăm Nhâm Thân

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 13/1/1993 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười Hai năm Nhâm Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Chấp, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángQuý Sửu(hành Mộc)
  • NămNhâm Thân(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Năm
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
14:56 05/01/1993
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (08:22 20/01/1993)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/01/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Mười Hai năm Nhâm Thân, tức ngày Giáp Ngọ tháng Quý Sửu.

Ngày 13/01/1993 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/01/1993 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 15–25/12Lễ Tạ cuối năm Đền Bà Chúa KhoLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 72%

Trăng mọc
22:39
Trăng lặn
09:57

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.