Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1992
Âm lịch
Ngày 5 tháng Sáu năm Nhâm Thân
Ngày Tân TỵTháng Đinh MùiNăm Nhâm Thân
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực BếThập nhị trực
- Hạ chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 4/7/1992 dương lịch, tức ngày 5 tháng Sáu năm Nhâm Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.
- NgàyTân Tỵ(hành Kim)
- ThángĐinh Mùi(hành Thủy)
- NămNhâm Thân(hành Kim)
- Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc hậu, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc hậu, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Năm
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Sao tốt, sao xấu
10 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao xấu
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 10:14 21/06/1992
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu thử (03:40 07/07/1992)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/07/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 5 tháng Sáu năm Nhâm Thân, tức ngày Tân Tỵ tháng Đinh Mùi.
Ngày 04/07/1992 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/07/1992 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 30/5–6/6Lễ hội Đình Trà CổLễ hội
- 5–6/6Lễ hội Xuống đồng đảo Hà Nam (Đình Cốc)Lễ hội
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 19%
- Trăng mọc
- 09:07
- Trăng lặn
- 21:47
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


