Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1992
Âm lịch
Ngày 22 tháng Một năm Nhâm Thân
Ngày Tân MùiTháng Nhâm DầnNăm Nhâm Thân
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực ChấpThập nhị trực
- Vũ thủyTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 25/2/1992 dương lịch, tức ngày 22 tháng Một năm Nhâm Thân âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Chấp, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.
- NgàyTân Mùi(hành Thổ)
- ThángNhâm Dần(hành Kim)
- NămNhâm Thân(hành Kim)
- Tiết khíVũ thủy(từ 19-02)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Lộ Bàng Thổ
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
- an tángThuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Năm
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Vũ thủy
- Bắt đầu
- 16:43 19/02/1992
- Tiết khí kế tiếp
- Kinh trập (14:52 05/03/1992)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/02/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 22 tháng Một năm Nhâm Thân, tức ngày Tân Mùi tháng Nhâm Dần.
Ngày 25/02/1992 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 25/02/1992 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 22–27/1Lễ hội Đền Kỳ Cùng - Tả PhủLễ hội
- 16–23/1Lễ hội Côn Sơn (mùa xuân)Lễ hội
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 51%
- Trăng mọc
- 00:54 (ngày sau)
- Trăng lặn
- 11:05
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


