Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1991

Thứ năm19Tháng 12 năm 1991Dương lịch: 19/12/1991

Âm lịch

Ngày 14 tháng Mười Một năm Tân Mùi

Ngày Quý HợiTháng Canh TýNăm Tân Mùi

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BếThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 19/12/1991 dương lịch, tức ngày 14 tháng Mười Một năm Tân Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bế, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángCanh Tý(hành Thổ)
  • NămTân Mùi(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
21:55 07/12/1991
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (21:55 07/12/1991)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/12/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Mười Một năm Tân Mùi, tức ngày Quý Hợi tháng Canh Tý.

Ngày 19/12/1991 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/12/1991 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 93%

Trăng mọc
15:09
Trăng lặn
03:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.