Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1990

Thứ tư15Tháng 8 năm 1990Dương lịch: 15/08/1990

Âm lịch

Ngày 25 tháng Sáu năm Canh Ngọ

Ngày Nhâm TýTháng Quý MùiNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 15/8/1990 dương lịch, tức ngày 25 tháng Sáu năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Định, thuộc tiết Lập thu. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíLập thu(từ 08-08)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
01:45 08/08/1990
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (16:20 23/08/1990)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/08/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Ngọ, tức ngày Nhâm Tý tháng Quý Mùi.

Ngày 15/08/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/08/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 18–25/6Lễ hội đền Lảnh Giang (Kỳ 1)Lễ hội

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 33%

Trăng mọc
00:53 (ngày sau)
Trăng lặn
13:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.