Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1990

Thứ ba27Tháng 2 năm 1990Dương lịch: 27/02/1990

Âm lịch

Ngày 3 tháng Hai năm Canh Ngọ

Ngày Quý HợiTháng Kỷ MãoNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 27/2/1990 dương lịch, tức ngày 3 tháng Hai năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Thu, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 19-02)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
05:14 19/02/1990
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (03:19 06/03/1990)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/02/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Hai năm Canh Ngọ, tức ngày Quý Hợi tháng Kỷ Mão.

Ngày 27/02/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/02/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 1–4/2Lễ hội Đền Cửa Ông (mùa xuân)Lễ hội

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 5%

Trăng mọc
07:20
Trăng lặn
19:59

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.