Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1989
Âm lịch
Ngày 7 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ
Ngày Mậu TuấtTháng Bính TýNăm Kỷ Tỵ
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực BếThập nhị trực
- Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 4/12/1989 dương lịch, tức ngày 7 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Bế, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.
- NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
- ThángBính Tý(hành Thủy)
- NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
- Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Tuất
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Giáp Thìn
- Bính Thìn
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Năm
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Quỷ khốc
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tâm — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
- Tam hợp
- Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
- Xung
- Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
- Hình
- Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
- Hại
- Chi Tuất hại với chi Dậu.
- Phá
- Chi Tuất phá với chi Mùi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu tuyết
- Bắt đầu
- 15:04 22/11/1989
- Tiết khí kế tiếp
- Đại tuyết (10:20 07/12/1989)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/12/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 7 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ, tức ngày Mậu Tuất tháng Bính Tý.
Ngày 04/12/1989 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/12/1989 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 31%
- Trăng mọc
- 10:53
- Trăng lặn
- 22:30
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


