Lịch âm năm 1989
Năm Kỷ Tỵ · Tết Nguyên đán rơi vào 06/02/1989 · không có tháng nhuận

- Năm âm lịch Kỷ Tỵ
- Năm dương lịch 365 ngày
- 24 tiết khí · 7 ngày nghỉ lễ
Tháng Một
1/1989 · năm Kỷ TỵTháng Hai
2/1989 · năm Kỷ TỵTháng Ba
3/1989 · năm Kỷ TỵTháng Tư
4/1989 · năm Kỷ TỵTháng Năm
5/1989 · năm Kỷ TỵTháng Sáu
6/1989 · năm Kỷ TỵTháng Bảy
7/1989 · năm Kỷ TỵTháng Tám
8/1989 · năm Kỷ TỵTháng Chín
9/1989 · năm Kỷ TỵTháng Mười
10/1989 · năm Kỷ TỵTháng Mười Một
11/1989 · năm Kỷ TỵTháng Mười Hai
12/1989 · năm Kỷ Tỵ- Hôm nay
- Hoàng đạo
- Mùng một (ghi ngày/tháng âm)
- Rằm
- Ngày lễ
- Tiết khí
Ngày lễ chính
Ngày nghỉ lễ theo quy định
- 0101/1989Tết Dương lịch01/01/1989
- 0602/1989Tết Nguyên đán06/02/1989
- 1504/1989Giỗ Tổ Hùng Vương15/04/1989
- 3004/1989Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước30/04/1989
- 0105/1989Ngày Quốc tế Lao động01/05/1989
- 0209/1989Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam02/09/1989
- 2411/1989Ngày Văn hóa Việt Nam24/11/1989
Các mốc tiết khí
Ngày bắt đầu mỗi tiết
- Tiểu hàn05/01/1989
- Đại hàn20/01/1989
- Lập xuân04/02/1989
- Vũ thủy18/02/1989
- Kinh trập05/03/1989
- Xuân phân20/03/1989
- Thanh minh05/04/1989
- Cốc vũ20/04/1989
- Lập hạ05/05/1989
- Tiểu mãn21/05/1989
- Mang chủng06/06/1989
- Hạ chí21/06/1989
- Tiểu thử07/07/1989
- Đại thử23/07/1989
- Lập thu07/08/1989
- Xử thử23/08/1989
- Bạch lộ07/09/1989
- Thu phân23/09/1989
- Hàn lộ08/10/1989
- Sương giáng23/10/1989
- Lập đông07/11/1989
- Tiểu tuyết22/11/1989
- Đại tuyết07/12/1989
- Đông chí22/12/1989
Tiết khí tính theo thiên văn, giờ Việt Nam (UTC+7).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

