Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1988

Thứ năm7Tháng 4 năm 1988Dương lịch: 07/04/1988

Âm lịch

Ngày 21 tháng Hai năm Mậu Thìn

Ngày Nhâm ThìnTháng Ất MãoNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 7/4/1988 dương lịch, tức ngày 21 tháng Hai năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
20:39 04/04/1988
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (03:45 20/04/1988)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/04/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Hai năm Mậu Thìn, tức ngày Nhâm Thìn tháng Ất Mão.

Ngày 07/04/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/04/1988 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 21–24/2Lễ hội Đền Bà TriệuLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 77%

Trăng mọc
22:58
Trăng lặn
08:50

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.