Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1988
Âm lịch
Ngày 19 tháng Một năm Mậu Thìn
Ngày Canh ThânTháng Giáp DầnNăm Mậu Thìn
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
- Trực ChấpThập nhị trực
- Kinh trậpTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 6/3/1988 dương lịch, tức ngày 19 tháng Một năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Chấp, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.
- NgàyCanh Thân(hành Mộc)
- ThángGiáp Dần(hành Thủy)
- NămMậu Thìn(hành Mộc)
- Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Minh tinh, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Giải thần, Minh tinh và Nguyệt giải hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Năm
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Hư — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Kinh trập
- Bắt đầu
- 15:46 05/03/1988
- Tiết khí kế tiếp
- Xuân phân (16:38 20/03/1988)
- Còn lại
- 14 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/03/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 19 tháng Một năm Mậu Thìn, tức ngày Canh Thân tháng Giáp Dần.
Ngày 06/03/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 06/03/1988 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 16–23/1Lễ hội Côn Sơn (mùa xuân)Lễ hội
Trăng ngày này
Trăng khuyết dần
Độ sáng 94%
- Trăng mọc
- 20:16
- Trăng lặn
- 07:30
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


