Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1987

Thứ ba7Tháng 7 năm 1987Dương lịch: 07/07/1987

Âm lịch

Ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Mão

Ngày Đinh TỵTháng Đinh MùiNăm Đinh Mão

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Tiểu thửBắt đầu lúc 22:38

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 7/7/1987 dương lịch, tức ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 22:38). Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • ThángĐinh Mùi(hành Thủy)
  • NămĐinh Mão(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu thử(lúc 22:38)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

8 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
22:38 07/07/1987
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (16:06 23/07/1987)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/1987 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Mão, tức ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Mùi.

Ngày 07/07/1987 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/1987 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 10–20/6Lễ hội Quan LạnLễ hội
  2. 9–12/6Lễ hội Xa Mã – Rước kiệu đình Hoàng ChâuLễ hội

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 79%

Trăng mọc
14:45
Trăng lặn
01:09

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.