Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1986

Thứ hai7Tháng 7 năm 1986Dương lịch: 07/07/1986

Âm lịch

Ngày 1 tháng Sáu năm Bính Dần

Ngày Nhâm TýTháng Ất MùiNăm Bính Dần

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Tiểu thửBắt đầu lúc 17:00

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 7/7/1986 dương lịch, tức ngày 1 tháng Sáu năm Bính Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Chấp, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 17:00). Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángẤt Mùi(hành Kim)
  • NămBính Dần(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu thử(lúc 17:00)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Năm
Bính Dần · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
17:00 07/07/1986
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (10:24 23/07/1986)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Sáu năm Bính Dần, tức ngày Nhâm Tý tháng Ất Mùi.

Ngày 07/07/1986 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/1986 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 30/5–6/6Lễ hội Đình Trà CổLễ hội

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:03
Trăng lặn
19:03

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.