Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1980
Âm lịch
Ngày 19 tháng Hai năm Canh Thân
Ngày Đinh MùiTháng Kỷ MãoNăm Canh Thân
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực BìnhThập nhị trực
- Thanh minhBắt đầu lúc 22:14
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 4/4/1980 dương lịch, tức ngày 19 tháng Hai năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bình, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 22:14). Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Vía Quan Thế Âm Bồ Tát, Tết Thanh minh.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángKỷ Mão(hành Thổ)
- NămCanh Thân(hành Mộc)
- Tiết khíThanh minh(lúc 22:14)
- TrựcBình(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bình
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- an tángThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
- cúng tếThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Năm
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Sao tốt, sao xấu
7 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Âm Đức
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Mãn đức tinh
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao xấu
- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Nhân Cách
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 22:14 04/04/1980
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (05:22 20/04/1980)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/04/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 19 tháng Hai năm Canh Thân, tức ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Mão.
Ngày 04/04/1980 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/04/1980 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 17–19/2Lễ hội Quán Thế Âm Ngũ Hành SơnLễ hội
Trăng ngày này
Trăng khuyết dần
Độ sáng 88%
- Trăng mọc
- 21:19
- Trăng lặn
- 08:09
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


