Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1972

Thứ tư21Tháng 6 năm 1972Dương lịch: 21/06/1972

Âm lịch

Ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Tý

Ngày Quý MùiTháng Bính NgọNăm Nhâm Tý

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Hạ chíBắt đầu lúc 15:06

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 21/6/1972 dương lịch, tức ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Trừ, thuộc tiết Hạ chí (tiết bắt đầu lúc 15:06). Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángBính Ngọ(hành Thủy)
  • NămNhâm Tý(hành Mộc)
  • Tiết khíHạ chí(lúc 15:06)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng phục kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Năm
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
15:06 21/06/1972
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (08:42 07/07/1972)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/06/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Tý, tức ngày Quý Mùi tháng Bính Ngọ.

Ngày 21/06/1972 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/06/1972 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 10–12/5Lễ hội Cúng biển Mỹ LongLễ hội

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 74%

Trăng mọc
14:04
Trăng lặn
00:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.