Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1972

Thứ ba4Tháng 4 năm 1972Dương lịch: 04/04/1972

Âm lịch

Ngày 21 tháng Hai năm Nhâm Tý

Ngày Ất SửuTháng Quý MãoNăm Nhâm Tý

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Thanh minhBắt đầu lúc 00:28

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 4/4/1972 dương lịch, tức ngày 21 tháng Hai năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thu, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 00:28). Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Tết Thanh minh.

  • NgàyẤt Sửu(hành Kim)
  • ThángQuý Mão(hành Kim)
  • NămNhâm Tý(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(lúc 00:28)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Tháng
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Năm
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
00:28 05/04/1972
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (07:37 20/04/1972)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/04/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Hai năm Nhâm Tý, tức ngày Ất Sửu tháng Quý Mão.

Ngày 04/04/1972 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/04/1972 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 21–24/2Lễ hội Đền Bà TriệuLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 76%

Trăng mọc
22:58
Trăng lặn
09:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.