Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1972

Thứ tư2Tháng 2 năm 1972Dương lịch: 02/02/1972

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Tân Hợi

Ngày Quý HợiTháng Tân SửuNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 2/2/1972 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 21-01)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

9 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
06:58 21/01/1972
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (01:20 05/02/1972)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/02/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Tân Hợi, tức ngày Quý Hợi tháng Tân Sửu.

Ngày 02/02/1972 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/02/1972 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 15–25/12Lễ Tạ cuối năm Đền Bà Chúa KhoLễ hội

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 92%

Trăng mọc
20:21
Trăng lặn
08:07

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.