Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1970
Âm lịch
Ngày 10 tháng Mười năm Canh Tuất
Ngày Nhâm ThìnTháng Đinh HợiNăm Canh Tuất
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực ChấpThập nhị trực
- Lập đôngBắt đầu lúc 03:57
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 8/11/1970 dương lịch, tức ngày 10 tháng Mười năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Chấp, thuộc tiết Lập đông (tiết bắt đầu lúc 03:57). Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.
- NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
- ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
- NămCanh Tuất(hành Kim)
- Tiết khíLập đông(lúc 03:57)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Trường Lưu Thủy
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thiên Quý và Tuế hợp hợp việc này
Việc nên tránh
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Năm
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Hư — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 03:57 08/11/1970
- Tiết khí kế tiếp
- Lập đông (03:57 08/11/1970)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/11/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 10 tháng Mười năm Canh Tuất, tức ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Hợi.
Ngày 08/11/1970 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 08/11/1970 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 9–10/10Lễ hội Đền Quan Hoàng MườiLễ hội
Trăng ngày này
Thượng huyền
Độ sáng 69%
- Trăng mọc
- 13:39
- Trăng lặn
- 00:43
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


