Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2050

Thứ năm12Tháng 5 năm 2050Dương lịch: 12/05/2050

Âm lịch

Ngày 22 tháng Ba nhuận năm Canh Ngọ

Ngày Nhâm ThìnTháng Canh ThìnNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực BếThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 12/5/2050 dương lịch, tức ngày 22 tháng Ba nhuận năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bế, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
14:01 05/05/2050
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (02:50 21/05/2050)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/05/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Ba nhuận năm Canh Ngọ, tức ngày Nhâm Thìn tháng Canh Thìn.

Ngày 12/05/2050 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/05/2050 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 70%

Trăng mọc
23:20
Trăng lặn
10:02

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.